延性
duyên tính
Hán Việt: duyên tính · Pinyin: yán xìng
Tổng quan
tính dẻo ái tính chất của vật chất có thể kéo dài được. Chẳng hạn kim khí cũng có tính Diên tính. diên tính diên tính ☆Cái tính chất của vật chất có thể kéo dài được. Chẳng hạn kim khí cũng có tính Diên tính.
Nghĩa
Việt
- Cihui tính dẻo ái tính chất của vật chất có thể kéo dài được. Chẳng hạn kim khí cũng có tính Diên tính. diên tính diên tính ☆Cái tính chất của vật chất có thể kéo dài được. Chẳng hạn kim khí cũng có tính Diên tính.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.物質可延長為細絲的性質,稱為「延性」。 2.材料在破壞之前,呈現塑性變形的程度。延性可用拉力試驗中的伸長率及斷面縮率表示之。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物体可以拉成细丝而不断裂的性质。金属多具有延性。
Eng
- CC-CEDICT ductility
- Cihui ductility
ja
- JMdict ductility|malleability