延性

yán xìngduyên tính

Hán Việt: duyên tính · Pinyin: yán xìng

Tổng quan

tính có thể kéo dài (tính chất của vậy thể có thể kéo dài)

新华 · Tân Hoa Đại lục

物体可以拉成细丝而不断裂的性质。金属多具有延性。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.物質可延長為細絲的性質,稱為「延性」。 2.材料在破壞之前,呈現塑性變形的程度。延性可用拉力試驗中的伸長率及斷面縮率表示之。

Cấu tạo: 延 (duyên) + 性 (tính)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái tính chất của vật chất có thể kéo dài được. Chẳng hạn kim khí cũng có tính Diên tính.; tính có thể kéo dài (tính chất của vậy thể có thể kéo dài); tính dẻo; tính có thể kéo dài
  • Biên soạn ductility

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.物質可延長為細絲的性質,稱為「延性」。 2.材料在破壞之前,呈現塑性變形的程度。延性可用拉力試驗中的伸長率及斷面縮率表示之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体可以拉成细丝而不断裂的性质。金属多具有延性。
  • Kaggle Zh-Vi ductileness

Eng

  • JMdict ductility
  • JMdict malleability
  • Cihui ductility
  • Tần suất từ n. <phy.> ductility

Đức

  • Handedict Verformbarkeit (S, Phys)

ja

  • JMdict 延性(えんせい)

other

  • Nguồn khác Cái tính chất của vật chất có thể kéo dài được. Chẳng hạn kim khí cũng có tính Diên tính

Từ liên quan

Gần nghĩa

延企 · 延会 · 延伸 · 延医 · 延发 · 延吉 · 延后 · 延命