延滯
duyên trệ
Hán Việt: duyên trệ
Tổng quan
sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ, tiền còn nợ lại sau khi quyết toán, (số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ, tiền còn nợ lại sau khi quyết toán, (số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả)
Eng
- Cihui 延滯 yánzhì v. 1. delay; slow down 2. stop
ja
- JMdict arrears|(being) overdue|delay (e.g. in payment)|procrastination