延滯
duyên trệ
Hán Việt: duyên trệ
Tổng quan
sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ, tiền còn nợ lại sau khi quyết toán, (số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả)
Nghĩa
Việt
- Cihui sự chậm trễ, sự dây dưa, vật dự trữ, tiền còn nợ lại sau khi quyết toán, (số nhiều) nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 拖延耽誤。如:「所得稅記得按時申報,否則還要繳納延滯的滯納金。」
Eng
- Cihui 延滯 yánzhì v. 1. delay; slow down 2. stop