延眺

yán tiào duyên thiếu

Hán Việt: duyên thiếu · Pinyin: yán tiào

Tổng quan

ươn cổ mà ngó, chỉ sự trông đợi. diên thiếu diên thiếu ☆Vươn cổ mà ngó, chỉ sự trông đợi.

Cấu tạo: (duyên) + (thiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ươn cổ mà ngó, chỉ sự trông đợi. diên thiếu diên thiếu ☆Vươn cổ mà ngó, chỉ sự trông đợi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引頸遠望。唐.張九齡〈高齋閒望言懷〉詩:「高齋復晴景,延眺屬清秋。」《新唐書.卷一○○.韋弘機傳》:「天子乃登洛北絕岸,延眺良久,歎其美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 引颈远望。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.引颈远望。

Eng

  • Cihui 延眺 ántiào v. crane the neck to look