延眺

yán tiàoduyên thiếu

Hán Việt: duyên thiếu · Pinyin: yán tiào

Tổng quan

Vươn cổ mà ngó, chỉ sự trông đợi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.引颈远望。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

引頸遠望。唐.張九齡〈高齋閒望言懷〉詩:「高齋復晴景,延眺屬清秋。」《新唐書.卷一○○.韋弘機傳》:「天子乃登洛北絕岸,延眺良久,歎其美。」

Cấu tạo: 延 (duyên) + 眺 (thiếu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngóng trông
  • Biên soạn v. crane the neck to look

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 引頸遠望。唐.張九齡〈高齋閒望言懷〉詩:「高齋復晴景,延眺屬清秋。」《新唐書.卷一○○.韋弘機傳》:「天子乃登洛北絕岸,延眺良久,歎其美。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.引颈远望。

Eng

  • Cihui 延眺 ántiào v. crane the neck to look

Từ liên quan

Gần nghĩa

延企 · 延会 · 延伸 · 延医 · 延发 · 延吉 · 延后 · 延命