tiào thiếu

Hán Việt: thiếu · Pinyin: tiào

Tổng quan

nhìn ra xa

眺望 · 眺望台 · 眺望星星 · 临眺 · 凭眺 · 延眺 · 憑眺 · 環眺

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintiào
Hán Việtthiếu
Quảng Đôngtiu3
Nhật BảnCHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄊㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổtheuh
Baxter-Sagartl̥ˤew-s
Hán ngữ Thượng cổl̥ˤew-s
Phản thiết他弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngắm xa. Tô Mạn Thù [蘇曼殊] : {Xuất sơn môn thiếu vọng} [出山門眺望] (Đoạn hồng linh nhạn kí [斷鴻零雁記]) Bước ra cổng chùa ngắm ra xa. Lườm.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.眼睛邪視。《說文解字.目部》:「眺,目不正也。」《文選.潘岳.射雉賦》:「亦有目不步體,邪眺旁剔。」 2.遠望。如:「眺望」、「登高遠眺」。唐.杜甫〈喜晴〉詩:「出郭眺四郊,肅肅春增華。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杋〈动〉 (形声。从月,兆声。本义古称夏历月底月亮在西方出现) 同本义 晦而月见西方谓之杋。--《说文》 三月晦杋鲁卫分。--《汉书·五行志》 日杋月蚀,昼冥宵光。--《汉书·张敞传》。 又如杋杊(旧历月初月见于东方和月末月见于西方) 杋 〈形〉 快速;行疾 杋,疾也。--《广雅·释诂》 又如杋侧(日月疾缓合度。比喻行为规范) 眺tiào ⒈远看~望。 ⒉斜视。

Eng

  • CC-CEDICT to gaze into the distance

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤他弔切,音糶。【說文】目不正也。【潘岳·射雉賦】邪眺旁剔。【註】視瞻不正,常驚惕也。 又【玉篇】眺望也。【類篇】遠視也。【禮·月令】可以遠眺望。 又臺名。【三輔黃圖】影蛾池,一曰眺蟾臺。 又【集韻】【正韻】土了切【韻會】吐了切,𠀤糶上聲。義同。或作覜。

Thuyết Văn

目不正也。 从目。兆聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按釋詁、說文皆云覜、視也。然則覜望字不得作眺。月令。可以遠眺望。系假借。小徐注引射雉賦。目不歩體。眺旁剔。徐爰曰。視瞻不正。常驚惕也。此眺字本義。 他弔切。二部。

【眺】(thiếu) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 目 (mục) | Thanh phù (聲符): 兆 (triệu) Phiên thiết: 他弔切 → tha + điếu Nghĩa: mục (mắt) bất (không) chính (ngay) vậy。 từ mục (mắt)。兆 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𥆮