延聘
duyên sính
Hán Việt: duyên sính · Pinyin: yán pìn
Tổng quan
thuê | tuyển dụng | mời làm
Nghĩa
Việt
- Cihui thuê | tuyển dụng | mời làm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 聘請。《清史稿.卷一四○.兵志一一》:「山東省機器局自創造至今,並未延聘西人。」《黃繡球》第二五回:「一時這中學添籌經費、議定章程、延聘教習,都是那地方官辦理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 聘请。
- Tân Hoa Tự Điển 1.聘请。
Eng
- CC-CEDICT to hire|to employ|to engage
- Cihui to hire; to employ; to engage