延蔓

yán màn duyên mạn

Hán Việt: duyên mạn · Pinyin: yán màn

Tổng quan

iền liền không dứt. diên man diên man ☆Liền liền không dứt.

Cấu tạo: (duyên) + (mạn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iền liền không dứt. diên man diên man ☆Liền liền không dứt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延綿蔓生,牽連不斷。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之二六:「不見林中葛,延蔓相勾連。」也作「延曼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"延曼"。

Eng

  • Cihui 延蔓 yánmàn v. spread like a vine