延譽

yán yùduyên dự

Hán Việt: duyên dự · Pinyin: yán yù

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.播扬声誉。语出《国语.晋语七》"使张老延君誉于四方。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

播揚美譽。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「子布佐策致延譽之美,輟哭止哀有翼戴之功。」

Cấu tạo: 延 (duyên) + 譽 (dự)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tuyên dương
  • Biên soạn spread sb's fame

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 播揚美譽。《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「子布佐策致延譽之美,輟哭止哀有翼戴之功。」

Eng

  • Cihui 延譽 ányù v.o. <wr.> spread sb's fame

Từ liên quan

Gần nghĩa

延企 · 延會 · 延伸 · 延醫 · 延發 · 延吉 · 延後 · 延命