延請

yán qǐng duyên thỉnh

Hán Việt: duyên thỉnh · Pinyin: yán qǐng

Tổng quan

thuê mướn | mời ai với lời hứa hẹn công việc 動 mời làm việc (có tính chất tạm thời)。 請人擔任工作(多指臨時的)。

Cấu tạo: (duyên) + (thỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuê mướn | mời ai với lời hứa hẹn công việc 動 mời làm việc (có tính chất tạm thời)。 請人擔任工作(多指臨時的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 招請、聘請。《漢書.卷七一.雋不疑傳》:「勝之開閤延請,望見不疑容貌尊嚴,衣冠甚偉,勝之躧履起迎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 邀请;招请。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.邀请;招请。

Eng

  • CC-CEDICT to employ|to send for sb promising employment
  • Cihui to employ; to send for sb promising employment