延髓
duyên tủy
Hán Việt: duyên tủy · Pinyin: yán suǐ
Tổng quan
hành não (một phần dưới của thân não) diên tuỷ (một bộ phận của não sau, phần trên nối với cầu não, phần dưới nối với tuỷ sống. Diên tuỷ là đầu mối của dây thần kinh lưỡi yết hầu, thần kinh mê tẩu, thần kinh dưới lưỡi.... Trong diên tuỷ có trung khu tuần hoàn và hô hấp, chủ quản hô hấp, tuần hoàn máu và tiết nước bọt...)。後腦的一部分,上接腦橋,下接脊髓。舌咽神經、迷走神經、舌下神經等都 由延髓發出。延髓中有呼吸、循環等中樞,主管呼吸、血液循環、唾液分泌等。
Nghĩa
Việt
- Cihui hành não (một phần dưới của thân não) diên tuỷ (một bộ phận của não sau, phần trên nối với cầu não, phần dưới nối với tuỷ sống. Diên tuỷ là đầu mối của dây thần kinh lưỡi yết hầu, thần kinh mê tẩu, thần kinh dưới lưỡi.... Trong diên tuỷ có trung khu tuần hoàn và hô hấp, chủ quản…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中樞神經糸統的一部分。介於腦橋和脊髓之間,為人體呼吸和循環的中樞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦称"延脑"; 后脑的一部分,上接脑桥,下接脊髓。舌咽神经﹑迷走神经﹑副神经和舌下神经等四对脑神经,均附着在延髓部分。延髓是管理呼吸﹑心搏等重要反射的中枢,故又有"生命中髓"之称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"延脑"。 2.后脑的一部分,上接脑桥,下接脊髓。舌咽神经﹑迷走神经﹑副神经和舌下神经等四对脑神经,均附着在延髓部分。延髓是管理呼吸﹑心搏等重要反射的中枢,故又有"生命中髓"之称。
Eng
- CC-CEDICT (anatomy) medulla oblongata
- Cihui (anatomy) medulla oblongata