suǐ tủy

Hán Việt: tủy · Pinyin: suǐ

Tổng quan

tuỷ tinh hoa tinh tuý lõi mềm (bên trong thân cây)

髓结 · 髓脑 · 髓膜 · 髓质 · 髓鞘 · 髓骨 · 髓腔膜 · 髓膜炎

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuǐ
Hán Việttủy
Quảng Đôngseoi2
Mân Namtshuí
Nhật BảnZUI
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄨㄟˇ
Hán ngữ Trung cổsyex
Baxter-Sagarts-lojʔ
Hán ngữ Thượng cổs-lojʔ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tủy, chất mỡ ở trong xương. Như {cốt tủy} [骨髓] xương tủy. Chẻ xương cho tủy chảy ra. Vật gì ở trong có chất đọng như mỡ đều gọi là {tủy}. Tinh tủy, phần tinh hoa của sự vật.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.骨頭中的膠狀物質。如:「骨髓」、「食髓知味」。唐.白居易〈與楊虞卿書〉:「去年六月,盜殺右丞相於通衢中,迸血髓。」 2.泛指膏脂狀的物質。《晉書.卷四九.嵇康傳》:「烈嘗得石髓如飴,即自服半。」唐.李賀〈昌谷〉詩:「小柏儼重扇,肥松突丹髓。」 3.比喻事物的精要部分。如:「精髓」、「神髓」。唐.李咸用〈讀修睦上人歌篇〉:「意下紛紛造化機,筆頭滴滴文章髓。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 髓 (形声。从骨,随省声。本义骨中的凝脂) 同本义 比喻精华 植物茎的中心部分,由薄壁的细胞组成 髓suǐ ⒈ ⒉像髓的东西脑~。

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) bone marrow; (fig.) innermost part|(botany) pith

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同𩪦。【釋名】髓,遺也,遺,〈氵匱〉也。【前漢·禮樂志】浹肌膚而臧骨髓。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 髄 · 䯝 · 𦢪 · 𩩜 · 𩪄 · 𩪏 · 𩪦 · 𩪷 · 膸 · 髄 · 膸 · 髄