廷爭
đình tranh
Hán Việt: đình tranh · Pinyin: tíng zhēng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在朝廷上向皇帝极力谏诤。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在朝廷上向皇帝极力谏诤。
Eng
- Cihui 廷爭 tíngzhēng v. debate at court in the emperor's presence