廷對

tíng duì đình đối

Hán Việt: đình đối · Pinyin: tíng duì

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đình đối: vào đối đáp ở chốn triều đình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.在朝廷中當眾對答。《後漢書.卷二一.邳彤傳》:「彤廷對曰:『議者之言皆非也。』」 2.科舉時代,皇帝殿試,稱為「廷對」。

Eng

  • Cihui 廷對 íngduì v. respond to the emperor's queries at court