廷杖

tíng zhàng đình trượng

Hán Việt: đình trượng · Pinyin: tíng zhàng

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (trượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在朝廷上當眾杖打。《明史.卷九五.刑法志三》:「刑法有創之自明,不衷古制者,廷杖、東西廠、錦衣衛、鎮撫司獄是已。」《醒世姻緣傳》第五回:「其次刑部,如今大獄繁興,司官倒也熱鬧,只是動不動就是為民削奪,差不多就廷杖,這是要拘本錢的去處,是不消提起的了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明代皇帝惩处官员的一种酷刑。杖责朝臣于殿阶下,至有当廷被杖死者。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明代皇帝惩处官员的一种酷刑。杖责朝臣于殿阶下,至有当廷被杖死者。

Eng

  • Cihui 廷杖 tíngzhàng v.p. cane a courtier at court in the presence of other courtiers