廷爭
đình tranh
Hán Việt: đình tranh · Pinyin: tíng zhēng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iành nhau bàn cãi trong triều. đình tranh đình tranh ☆Giành nhau bàn cãi trong triều.
Eng
- Cihui 廷爭 tíngzhēng v. debate at court in the emperor's presence