廷爭

tíng zhēngđình tranh

Hán Việt: đình tranh · Pinyin: tíng zhēng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.在朝廷上向皇帝极力谏诤。

Cấu tạo: 廷 (đình) + 爭 (tranh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tranh cãi ở triều
  • Biên soạn 廷爭 tíngzhēng v. debate at court in the emperor's presence

Eng

  • Cihui 廷爭 tíngzhēng v. debate at court in the emperor's presence

Từ liên quan

Gần nghĩa

爭先 · 爭光 · 争功 · 爭取 · 争名 · 爭吵 · 争嘴 · 爭奪