廷諍

tíng zhèng đình tránh

Hán Việt: đình tránh · Pinyin: tíng zhèng

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (tránh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臣子在朝廷上對國君公開諫諍。《北史.卷一八.魏景穆十二王列傳下.安定王休》:「當獻文將禪,可謂國之大節,康王毅然廷諍,德音孔昭,一言興邦,斯之謂歟!」唐.杜甫〈壯遊〉詩:「斯時伏青蒲,廷諍守御床。」