廷試

tíng shì đình thí

Hán Việt: đình thí · Pinyin: tíng shì

Tổng quan

kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến ì thi tổ chức trong triều, kì thi cao cấp nhất trong chế độ thi cử thời xưa. Tức kì thi Đình. đình thí đình thí ☆Kì thi tổ chức trong triều, kì thi cao cấp nhất trong chế độ thi cử thời xưa. Tức kì thi Đình.

Cấu tạo: (đình) + (thí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đình thí đình thí ☆Kì thi tổ chức trong triều, kì thi cao cấp nhất trong chế độ thi cử thời xưa. Tức kì thi Đình.
  • Cihui kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến ì thi tổ chức trong triều, kì thi cao cấp nhất trong chế độ thi cử thời xưa. Tức kì thi Đình. đình thí đình thí ☆Kì thi tổ chức trong triều, kì thi cao cấp nhất trong chế độ thi cử thời xưa. Tức kì thi Đình.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代,會試通過的考生,擇優由天子在朝廷親試。《明史.卷七○.選舉志二》:「中式者,天子親策於廷,曰廷試,亦曰殿試。」《聊齋志異.卷八.褚生》:「後呂以歲貢,廷試入都。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 科举制度会试中式后,由皇帝亲自策问,在殿廷上举行的考试。通常称殿试。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.科举制度会试中式后,由皇帝亲自策问,在殿廷上举行的考试。通常称殿试。

Eng

  • CC-CEDICT court examination, the top grade imperial exam
  • Cihui court examination, the top grade imperial exam