廷辱

tíng rǔ đình nhục

Hán Việt: đình nhục · Pinyin: tíng rǔ

Tổng quan

ị xấu hổ giữa nơi vua quan hội họp. đình nhục đình nhục ☆Bị xấu hổ giữa nơi vua quan hội họp.

Cấu tạo: (đình) + (nhục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ị xấu hổ giữa nơi vua quan hội họp. đình nhục đình nhục ☆Bị xấu hổ giữa nơi vua quan hội họp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在朝廷上當面侮辱人。《史記.卷一○一.袁盎鼂錯列傳.袁盎》:「宦者趙同以數幸,常害袁盎,袁盎患之。盎兄子種為常侍騎,持節夾乘,說盎曰:『君與鬥,廷辱之,使其毀不用。』」《晉書.卷四八.列傳.段灼》:「而成帝尚復不寤,乃以為居下訕上,廷辱保傅,罪死無赦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓在朝廷上当众侮辱人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓在朝廷上当众侮辱人。