辱
nhục
Hán Việt: nhục · Pinyin: rǔ
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rǔ |
|---|---|
| Hán Việt | nhục |
| Quảng Đông | juk6 |
| Mân Nam | jiok8 |
| Nhật Bản | HAZUKASHIME |
| Hàn Quốc | 욕 |
| Chú âm | ㄖㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyuk |
| Baxter-Sagart | nok |
| Hán ngữ Thượng cổ | nok |
| Phản thiết | 儒欲切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhục nhằn, hổ nhuốc. Thân phải chịu đựng các sự đáng lấy làm nhục. Như {nhẫn nhục} [忍辱] nhịn nhục. Chịu khuất. Dùng làm lời yên ủi. Tả truyện [左傳] : {Sử ngô tử nhục tại nê đồ cửu hĩ} [使吾子辱在泥塗久矣] Khiến cho ngài bị khuất ở nơi thấp hèn lâu lắm rồi. Dùng làm lời nói khiêm. Như {nhục…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nhúc lúc nhúc [Eng: to teem/crawl with]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhuốc nhơ nhuốc [Eng: dishonoured]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhục nhục nhã [Eng: shameful]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhuốc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhuốc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辱 (会意。甲骨文字形,是辰”下加脚(止)或加手(又,寸)的形象。①本义耕作。辰”是蜃”的本字,古代以蜃为农具进行耕作。这个意义后来写作耨”(遮??))。②引申 义耻辱) 同引申义 辱,耻也。--《说文》 恭近于礼,远耻辱也。--《论语·学而》 心旷神怡,宠辱皆忘。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 衣食足而知荣辱。--《史记·货殖列传序》 又如奇耻大辱;荣辱;羞辱;忍辱负重;蒙受屈膝之辱;辱害(耻辱和损害);辱残(受耻辱和残害) 辱 使…受辱;侮辱 南辱于楚,寡人耻之。--《孟子·梁惠王上》 使于 辱rǔ ⒈羞耻耻~。奇耻大~。 ⒉使人丢脸~没。~命。侮~。屈…
Eng
- CC-CEDICT disgrace|dishonor|to insult|to bring disgrace or humiliation to|to be indebted to|self-deprecating|Taiwan pr. [ru4]
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
〔古文〕:𢟲【唐韻】而蜀切【集韻】儒欲切,𠀤音蓐。【廣韻】恥也。【禮·曲禮】孝子不登危,懼辱親也。 又汙也。【左傳·襄三十年】使吾子辱在塗泥久矣。 又屈也。【禮·曲禮】君言至,則主人出拜君言之辱。【註】屈辱尊命之臨也。 又僇也。【說文】辱,从寸,在辰下。失耕時於封疆上僇之也。 又姓,見【姓苑】。
Thuyết Văn
恥也。 从寸在辰下。 失耕時。 於封畺上戮之也。 辰者、農之時也。故房星爲辰。 田𠋫也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
心部曰。恥、辱也。此之謂轉注。儀禮注曰。以白造緇曰辱。 會意。寸者、法度也。而蜀切。三部。 故从辰。 故从寸。 說从辰之意。
【辱】 (nhục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 寸在辰下 (thốn tại thần hạ) Phiên thiết: Nhi thục thiết Thượng tự: 而 (nhi) | Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhục (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sỉ (Xấu hổ. Nguyễn Trãi ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢛚 · 𢟲 · 𢟹 · 𧗈