辱
nhụcNôm nhuốc
Hán Việt: nhục · Pinyin: rǔ · Nôm: nhuốc
Tổng quan
Nhục nhằn, hổ nhuốc. Thân phải chịu đựng các sự đáng lấy làm nhục. Như nhẫn nhục [忍辱] nhịn nhục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | rǔ |
|---|---|
| Hán Việt | nhục |
| Âm Nôm | nhúc |
| Quảng Đông | juk6 |
| Mân Nam | jiok8 |
| Nhật Bản | HAZUKASHIME |
| Hàn Quốc | 욕 |
| Chú âm | ㄖㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | njyuk |
| Baxter-Sagart | nok |
| Hán ngữ Thượng cổ | nok |
| Phản thiết | 儒欲切 |
| Thanh mẫu | 日 |
| Vận | 燭 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhục nhằn, hổ nhuốc. Thân phải chịu đựng các sự đáng lấy làm nhục. Như nhẫn nhục [忍辱] nhịn nhục. Chịu khuất. Dùng làm lời yên ủi. Tả truyện [左傳] : Sử ngô tử nhục tại nê đồ cửu hĩ [使吾子辱在泥塗久矣] Khiến cho ngài bị khuất ở nơi thấp hèn lâu lắm rồi. Dùng làm lời nói khiêm. Như nhục lâm [辱臨] nhục tới, ý nói mình hèn hạ không đáng được người hạ cố mà người vẫn hạ cố tới thật là nhục cho người. Nguyễn Du [阮攸] : Chư công nhục tiễn vu Tuyên phủ nha [諸公辱餞于宣撫衙] (Long Thành cầm giả ca [龍城琴者歌]) Các quan mở tiệc tiễn tôi tại dinh Tuyên Phủ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhọc 辱 / 𢟲 ◎ Nôm: 辱 ① tt. đgt. mệt mỏi, cực khổ [Paulus của 1895: 749]. (Thuật hứng 55.2, 64.4). Nhọc nhằn. Mỏi nhọc. Mệt nhọc. Nhọc công. Nhọc sức [Taberd 1838: 362]‖ (Tự thán 82.1, 85.1)‖ (Bảo kính 129.2)‖ Nẻo khỏi tiểu nhân quân tử nhọc, dầu chăng quân tử tiểu nhân loàn. (Bảo kính 133.3), dịch câu 無野人莫養君子無君子莫治野人 vô dã nhân mạc dưỡng quân tử, vô quân tử mạc trị dã nhân (Mạnh Tử- đằng văn công thượng)‖ (135.8, 146.6, 172.7, 177.6)‖ (Giới nộ 191.2). ② đgt. HVVD <từ cổ> làm cho mệt nhọc, làm phiền đến, ảnh hưởng từ cấu trúc sử động trong văn ngôn. Sách Luận Ngữ thiên Tử Lộ ghi: “Đi sứ tứ…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nhục 辱 ① tt. trái với vinh. Xét sự đã qua hay sự đến, bao nhiêu nơi nhục bởi nơi vinh (Tự thán 96.8). x. bao nhiêu. ② đgt. <từ cổ> bị ghét. Yêu nhục nhiều phen vuỗn đã từng, lòng người sự thế thảy lâng lâng. (Bảo kính 161.1), yêu nhục: dịch chữ sủng nhục 寵辱. Thành ngữ: 寵辱不惊 sủng nhục bất kinh (chẳng sợ việc sủng ái hay bị ghét bỏ) ‖ (Bảo kính 166.8)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) nhọc nhọc nhằn [Eng: tired]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trong lòng rệu rạo nhọc phiền
- Bảng Tra Chữ Nôm nhúc lúc nhúc [Eng: to teem/crawl with]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhuốc nhơ nhuốc [Eng: dishonoured]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhục nhục nhã [Eng: shameful]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhuốc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: nhuốc Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之又音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辱 (会意。甲骨文字形,是辰”下加脚(止)或加手(又,寸)的形象。①本义耕作。辰”是蜃”的本字,古代以蜃为农具进行耕作。这个意义后来写作耨”(遮??))。②引申 义耻辱) 同引申义 辱,耻也。--《说文》 恭近于礼,远耻辱也。--《论语·学而》 心旷神怡,宠辱皆忘。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 衣食足而知荣辱。--《史记·货殖列传序》 又如奇耻大辱; 荣辱; 羞辱; 忍辱负重; 蒙受屈膝之辱; 辱害(耻辱和损害); 辱残(受耻辱和残害) 辱 使…受辱; 侮辱 南辱于楚,寡人耻之。--《孟子·梁惠王上》 使于 辱rǔ ⒈羞耻耻~。奇耻大~。 ⒉使人丢脸~没。~命。侮~。屈~。不可~。 ⒊谦词~承。~蒙。
Eng
- CC-CEDICT disgrace, dishonor, to insult, to bring disgrace or humiliation to, to be indebted to, self-deprecating, Taiwan pr. [ru4]
other
- Nguồn khác 을 퍼붓다
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𢟲【唐韻】而蜀切【集韻】儒欲切,𠀤音蓐。【廣韻】恥也。【禮·曲禮】孝子不登危,懼辱親也。 又汙也。【左傳·襄三十年】使吾子辱在塗泥久矣。 又屈也。【禮·曲禮】君言至,則主人出拜君言之辱。【註】屈辱尊命之臨也。 又僇也。【說文】辱,从寸,在辰下。失耕時於封疆上僇之也。 又姓,見【姓苑】。
Thuyết Văn
恥也。 从寸在辰下。 失耕時。 於封畺上戮之也。 辰者、農之時也。故房星爲辰。 田𠋫也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
心部曰。恥、辱也。此之謂轉注。儀禮注曰。以白造緇曰辱。 會意。寸者、法度也。而蜀切。三部。 故从辰。 故从寸。 說从辰之意。
【辱】 (nhục) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 寸在辰下 (thốn tại thần hạ) Phiên thiết: Nhi thục thiết Thượng tự: 而 (nhi) , Hạ tự: 蜀 (thục) Trung cổ thanh mẫu: 日母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'nh' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nhục (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: sỉ (Xấu hổ. Nguyễn Trãi ) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𢛚 · 𢟲 · 𢟹 · 𧗈