建化门

kiến hóa môn

Hán Việt: kiến hóa môn

Tổng quan

KIẾN HÓA MÔN Phật giáo ngữ. Pháp môn giáo hóa của Phật Tổ. Nhà thiền cho rằng Kiến hóa môn chẳng phải là diệu pháp đốn ngộ, mà chỉ là pháp môn phương tiện nhằm thích nghi với số đông căn cơ trung hạ. PDNL q. thượng ghi: 况第一義本來清凈、不受諸塵、如何說得?同道方知。今日放過一著、向建化門中、別作箇解話會。 Huống là đệ nhất nghĩa xưa nay thanh tịnh, chẳng dính các trần, làm sao nói được? Chỉ có kẻ đồng đạo mới biết. Hôm nay cởi mở một phen,…

Cấu tạo: (kiến) + (hóa) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui KIẾN HÓA MÔN Phật giáo ngữ. Pháp môn giáo hóa của Phật Tổ. Nhà thiền cho rằng Kiến hóa môn chẳng phải là diệu pháp đốn ngộ, mà chỉ là pháp môn phương tiện nhằm thích nghi với số đông căn cơ trung hạ. PDNL q. thượng ghi: 况第一義本來清凈、不受諸塵、如何說得?同道方知。今日放過一著、向建化門中、別作箇解話會。 Huống là đệ nhấ…