建
kiến
Hán Việt: kiến · Pinyin: jiàn
Tổng quan
thiết lập sáng lập dựng lên xây dựng kiến thiết
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiàn |
|---|---|
| Hán Việt | kiến |
| Quảng Đông | gin3 |
| Mân Nam | kiàn |
| Nhật Bản | TATERU |
| Hàn Quốc | 건 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kianh |
| Baxter-Sagart | [k]a[n]-s |
| Hán ngữ Thượng cổ | [k]a[n]-s |
| Phản thiết | 居萬切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 願 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dựng lên, đặt. Chuôi sao trỏ vào đâu gọi là {kiến}. Như lịch ta gọi tháng giêng là {kiến dần} [建寅], tháng hai gọi là {kiến mão} [建卯] nghĩa là cứ coi chuôi sao chỉ về đâu thì định tháng vào đấy vậy. Vì thế nên gọi là {nguyệt kiến} [月建], tháng đủ gọi là {đại kiến} [大建], tháng thiếu…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: kiến Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.成立、樹立、設置。如:「建功」、「建業」、「建校」、「建國」。唐.柳宗元〈封建論〉:「予以為周之喪久矣,徒建空名於公侯之上耳。」 2.興工製造。如:「建屋」、「建橋」。《文選.張衡.東京賦》:「楚築章華於前,趙建叢臺於後。」 3.封立、封賜。《詩經.魯頌.閟宮》:「建爾元子,俾侯于魯。」《後漢書.卷四四.胡廣傳》:「順帝欲立皇后,而貴人有寵者四人,莫知所建。」 4.提出意見。如:「建議」。《漢書.卷五一.鄒陽傳》:「爰盎等皆建以為不可。」《隋書.卷五六.張衡傳》:「衡亦竭慮盡誠事之,奪宗之計,多衡所建也。」 5.傾、倒。通「瀽」。如:「高屋建…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建 (会意。从廴,有引长的意思,从聿(意为律)。本义立朝律) 同本义 立朝律也。--《说文》 建,立也。--《广雅》 又如建法(制定法律);建中(定立标准);建极(制定至中至正的建国大法) 引申为建立、创设 官惟王建国。--《周礼·天官序》 掌建邦之宫刑。--《周礼·小宰》 州建百里之国三十。--《礼记·王制》 皇建其有极。--《书·洪范》 择建立卜筮人。 夫位政之建也。--《国语·鲁语》 足下自以为善汉王,欲建万世之业,臣窃以为误矣。--《史记·淮阴侯列传》 德之不 建jiàn ⒈设立,创立~立。~都。~军。创~。 ⒉修,修造~筑。~造。新~。改~。…
Eng
- CC-CEDICT to establish|to found|to set up|to build|to construct
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤居萬切,犍去聲。【說文】立朝律也。【書·洪範】建用皇極。 又【玉篇】豎立也。【韻會】置也。【易·比卦】先王以建萬國,親諸侯。 又【廣韻】木名。在弱水,直上百仞,無枝。 又星名。【禮·月令】仲春之月,旦建星中。【註】建星在斗上。【史記·天官書】建星者,旗也。【註】建六星在斗北,臨黃道,天之都關也。 又州名。【韻會】本吳建安郡,唐立建州。 又姓。【廣韻】楚王子建之後。【前漢·元后傳】有建公。 又【集韻】【韻會】𠀤紀偃切,犍上聲。【集韻】覆也。【史記·高帝紀】猶居高屋之上,建瓴水也。【註】居高屋而翻瓴水,言向下之勢易也。 又與鍵通。【禮·樂記】倒載干戈,包之以虎皮,名之曰建櫜。【註】建,讀爲鍵。
Thuyết Văn
立朝律也。 从聿。 从廴。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今謂凡豎立爲建。許云。立朝律也。此必古義。今未攷出。 律省也。 廷省也。居萬切。十四部。
【建】 (kiến ⟨kiển⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 聿 (duật (Bèn)) + 廴 (dẫn (Bước dài.)) Phiên thiết: Cư vạn thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 萬 (vạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lập (Đứng thẳng.) triêu (Sớm) luật (Luật lữ) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㨴 · 䢖