建國

jiàn guó kiến quốc

Hán Việt: kiến quốc · Pinyin: jiàn guó

Tổng quan

thành lập quốc gia | xây dựng đất nước | sự thành lập CHND Trung Hoa bởi Mao Trạch Đông năm 1949

Cấu tạo: (kiến) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành lập quốc gia | xây dựng đất nước | sự thành lập CHND Trung Hoa bởi Mao Trạch Đông năm 1949
  • Cihui kiến quốc kiến quốc ☆Dựng nước. Tạo lập nên một nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 建立國家。《文選.陸倕.石闕銘》:「惟帝建國,正位辨方。周營洛涘,漢啟岐梁。」《文選.潘岳.楊荊州誄》:「夫天子建國,諸侯立家,選賢與能,政是以和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 建立国家:~功臣;建设国家:勤俭~。

Eng

  • CC-CEDICT to found a country|nation-building|the foundation of PRC by Mao Zedong in 1949
  • Cihui to found a country; nation-building; the foundation of PRC by Mao Zedong in 1949

ja

  • JMdict founding of a nation