建安

jiàn ān kiến an

Hán Việt: kiến an · Pinyin: jiàn ān

Tổng quan

niên hiệu (196-219) cuối thời Đông Hán ên tỉnh ở vùng Trung Châu bắc phần Việt Nam. kiến an kiến an ☆Tên tỉnh ở vùng Trung Châu bắc phần Việt Nam. 1. Kiến An (niên hiệu của vua Hiến Đế đời Đông Hán, Trung Quốc, công nguyên 196-220 )。漢獻帝(劉協)年號(公元196-220)。 2. Kiến An (thuộc tỉnh Tiền Giang, Việt Nam) 。 市。越南地名。屬於前江省份。

Cấu tạo: (kiến) + (an)

Nghĩa

Việt

  • Cihui niên hiệu (196-219) cuối thời Đông Hán ên tỉnh ở vùng Trung Châu bắc phần Việt Nam. kiến an kiến an ☆Tên tỉnh ở vùng Trung Châu bắc phần Việt Nam. 1. Kiến An (niên hiệu của vua Hiến Đế đời Đông Hán, Trung Quốc, công nguyên 196-220 )。漢獻帝(劉協)年號(公元196-220)。 2. Kiến An (thuộc tỉnh Ti…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.地名。位於福建省,今與甌寧縣合為建甌縣。 2.東漢獻帝的年號。(西元196~219)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉献帝(刘协)年号(公元196-220)。

Eng

  • CC-CEDICT reign name (196-219) at the end of the Han dynasty
  • Cihui reign name (196-219) at the end of the Han dynasty