建構
kiến cấu
Hán Việt: kiến cấu · Pinyin: jiàn gòu
Tổng quan
xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt) | thiết lập | phát triển | xây dựng (trừu tượng) | kiến trúc
Nghĩa
Việt
- Cihui xây dựng (thường là gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt) | thiết lập | phát triển | xây dựng (trừu tượng) | kiến trúc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 建築構成。如:「一個人的美好生活是建構在他的努力上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 构建;建立(多用于抽象事物):~良好的人际关系|~夏商周古史系统。
Eng
- CC-CEDICT to construct (often sth abstract, such as good relations)|to set up|to develop|construction (abstract)|architecture
- Cihui to construct (often sth abstract, such as good relations); to set up; to develop; construction (abstract); architecture