建白

jiàn bái kiến bạch

Hán Việt: kiến bạch · Pinyin: jiàn bái

Tổng quan

đề xuất | đề nghị | trình bày quan điểm

Cấu tạo: (kiến) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề xuất | đề nghị | trình bày quan điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.提出陳述和建議。《漢書.卷六八.霍光傳》:「將軍為國柱石,審此人不可,何不建白太后,更選賢而立之?」 2.建樹。《儒林外史》第八回:「通政司是個清淡衙門,家兄在那裡浮沉著,絕不曾有甚麼建白,卻是事也不多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉提出(建议);陈述(主张)。

Eng

  • CC-CEDICT to propose|to suggest|to state a view
  • Cihui to propose; to suggest; to state a view

ja

  • JMdict petition|memorial