開仗

kāi zhàng khai trượng

Hán Việt: khai trượng · Pinyin: kāi zhàng

Tổng quan

bắt đầu chiến tranh | khai chiến

Cấu tạo: (khai) + (trượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt đầu chiến tranh | khai chiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方開始爭鬥。《文明小史》第四三回:「一個個手裡拿著六響的洋槍,或是雪亮的鋼刀,賽如馬上就同人家開仗似的。」也作「開火」、「開戰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开战;打架。

Eng

  • CC-CEDICT to start a war|to open hostilities
  • Cihui to start a war; to open hostilities