開先

kāi xiān khai tiên

Hán Việt: khai tiên · Pinyin: kāi xiān

Tổng quan

lúc đầu

Cấu tạo: (khai) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúc đầu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开端,起头; 僧舍之名。南唐中主李瓃少好文﹐于五老峰下建舍﹐有农人献地﹐以为书堂。及即位﹐改书堂为僧舍。以农人献地为建立王朝之祥﹐故名僧舍为"开先"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开端,起头。 2.僧舍之名。南唐中主李瓃少好文﹐于五老峰下建舍﹐有农人献地﹐以为书堂。及即位﹐改书堂为僧舍。以农人献地为建立王朝之祥﹐故名僧舍为"开先"。

Eng

  • CC-CEDICT at first
  • Cihui at first

ja

  • JMdict groove (in welding)