開光

kāi guāng khai quang

Hán Việt: khai quang · Pinyin: kāi guāng

Tổng quan

lễ khai quang cho tượng thần (Phật giáo) | trì chú | ban phước | trong suốt | bán trong suốt | cắt tóc | cạo đầu hoặc mặt (hài hước) | một phương pháp trang trí | ánh sáng đầu tiên (thiên văn học)

Cấu tạo: (khai) + (quang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ khai quang cho tượng thần (Phật giáo) | trì chú | ban phước | trong suốt | bán trong suốt | cắt tóc | cạo đầu hoặc mặt (hài hước) | một phương pháp trang trí | ánh sáng đầu tiên (thiên văn học)
  • Cihui khai quang khai quang ☆Mở mang ra cho sáng sủa. Ngày nay còn hiểu là chặt bỏ hoặc làm chết những đám cây cối rậm rạp — Tiếng nhà Phật, chỉ buổi lễ khánh thành tượng Phật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.佛像或龍舟完成後,擇日開始供奉或下水的典禮。也稱為「開眼」。 2.習俗上在喪禮大殮蓋棺未合前,子女將棉醮水擦拭死者的雙眼,稱為「開光」。 3.裝飾的方法之一,常用於景泰藍、雕漆、陶瓷器皿上。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 神佛的偶像雕塑完成后,选择吉日,举行仪式,揭去蒙在脸上的红绸,开始供奉; 借指人理发、剃头或刮脸(含诙谐意)。
  • Tân Hoa Tự Điển ①神佛的偶像雕塑完成后,选择吉日,举行仪式,揭去蒙在脸上的红绸,开始供奉。②借指人理发、剃头或刮脸(含诙谐意)。

Eng

  • CC-CEDICT eye-opening ceremony for a religious idol (Buddhism)|to consecrate|to bless|transparent|translucent|haircut|shaving the head or face (humorous)|a method of decoration|first light (astronomy)
  • Cihui eye-opening ceremony for a religious idol (Buddhism); to consecrate; to bless; transparent; translucent; haircut; shaving the head or face (humorous); a method of decoration; first light (astronomy)