開關
khai quan
Hán Việt: khai quan · Pinyin: kāi guān
Tổng quan
công tắc điện | van gas | mở cổng thành (hoặc biên giới) | mở và đóng | bật và tắt
Nghĩa
Việt
- Cihui công tắc điện | van gas | mở cổng thành (hoặc biên giới) | mở và đóng | bật và tắt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指可以使電路接通、中斷或轉接到其他電路的電氣裝置。_x000D_ 2.開啟城門或關隘。《楚辭.屈原.離騷》:「吾令帝閽開關兮,倚閶闔而望予。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 电器装置上接通和截断电路的设备。通称电门; 设在流体管道上控制流量的装置,如油门开关,气门开关。
- Tân Hoa Tự Điển ①电器装置上接通和截断电路的设备。通称电门。②设在流体管道上控制流量的装置,如油门开关,气门开关。
Eng
- CC-CEDICT power switch|gas valve|to open the city (or frontier) gate|to open and close|to switch on and off
- Cihui power switch; gas valve; to open the city (or frontier) gate; to open and close; to switch on and off