開化
khai hóa
Hán Việt: khai hóa · Pinyin: kāi huà
Tổng quan
trở nên văn minh | cởi mở | (băng) tan
Nghĩa
Việt
- Cihui trở nên văn minh | cởi mở | (băng) tan
- Cihui khai hoá khai hoá ☆Mở mang thay đổi cho tốt đẹp hơn lên.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.北方方言。冰雪融化解凍。 2.啟發教化。《宋書.卷八一.顧覬之傳》:「夫建極開化,樹聲貽則,典防之興,由來尚矣。」 3.文化水準提高,各種知識發達進步。《文明小史》第三九回:「這二年我們南京倒也很開化的,外面的女學堂也不少。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言:(1)果實等生長肥大。(2)心情舒展。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由原始的状态进入有文化的状态; 冰、雪开始融化。
- Tân Hoa Tự Điển ①由原始的状态进入有文化的状态。②冰、雪开始融化。
Eng
- CC-CEDICT to become civilized|to be open-minded|(of ice) to thaw
- Cihui to become civilized; to be open-minded; (of ice) to thaw
ja
- JMdict civilization|civilisation|enlightenment