開單

kāi dān khai đan

Hán Việt: khai đan · Pinyin: kāi dān

Tổng quan

lập hóa đơn

Cấu tạo: (khai) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lập hóa đơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.寫單據。如:「請開單讓我拿回公司報帳。」 2.開列清單。《福惠全書.卷六.錢穀部.點庫吏》:「每開單,責買紬緞器皿等物,雖云給價,究屬子虛。」3.開罰單。如:「他因為違規停車,被警察開單。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开列清单。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开列清单。

Eng

  • CC-CEDICT to bill|to open a tab
  • Cihui to bill; to open a tab