開印
khai ấn
Hán Việt: khai ấn · Pinyin: kāi yìn
Tổng quan
bắt đầu in ấn
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu in ấn
- Cihui khai ấn khai ấn ☆Mở cái ấn ra. Chỉ ngày đầu tiên làm việc quan trở lại, sau thời gian nghỉ tết Nguyên đán.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.官署於歲末封官印停止辦公,至次年正月中旬恢復辦公,開始用印。《儒林外史》第一六回:「這時殘冬已過。開印後,宗師按臨溫州。」 2.泛指官吏開始辦理公務。唐.賈島〈宿姚少府北齋〉詩:「鎖城涼雨細,開印曙鐘遲。」 3.書報開始印刷。如:「這本書正準備開印。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (书报、图片等)开始印刷本报今日三点十分~。
Eng
- CC-CEDICT to start a print run
- Cihui to start a print run