開口
khai khẩu
Hán Việt: khai khẩu · Pinyin: kāi kǒu
Tổng quan
mở miệng | bắt đầu nói
Nghĩa
Việt
- Cihui mở miệng | bắt đầu nói
- Cihui khai khẩu khai khẩu ☆Mở miệng ra để nói hoặc cười. Hát nói của Cao Bá Quát có câu: »Nhân thế hãn phùng khai khẩu tiếu« (Đời người ít gặp được lúc mở miệng cười).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.發言。《三國演義》第五四回:「子敬好不通理,直須待人開口!」《紅樓夢》第七二回:「況且這事我自己也不便開口向人說,你只放心。」 2.飲食。《管子.海王》:「耕田萬頃,開口十萬人。」 3.出現裂縫。如:「走了這麼遠的路,鞋頭都開口了。」 4.磨出刀刃。如:「這把刀才剛打好,還沒開口,所以不能傷人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 张开嘴说话没等我~,他就抢先替我说了; 开刃儿。
- Tân Hoa Tự Điển ①张开嘴说话没等我~,他就抢先替我说了。②开刃儿。
Eng
- CC-CEDICT to open one's mouth|to start to talk
- Cihui to open one's mouth; to start to talk
ja
- JMdict opening|aperture (e.g. camera)|opening one's mouth|beginning to speak|open