開弔

kāi diào khai điếu

Hán Việt: khai điếu · Pinyin: kāi diào

Tổng quan

tổ chức lễ tưởng niệm | tổ chức đám tang

Cấu tạo: (khai) + (điếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ chức lễ tưởng niệm | tổ chức đám tang

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 喪家擇期接受弔唁。《文明小史》第四一回:「等到開弔那天,到者上自官場,下至學堂,一齊都來弔奠。」也作「開喪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 办丧事的人家在出殡以前接待亲友来吊唁。

Eng

  • CC-CEDICT to hold memorial service|to hold a funeral
  • Cihui to hold memorial service; to hold a funeral