開呵
khai a
Hán Việt: khai a · Pinyin: kāi hē
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"开阿"; 犹开匙。宋元时在戏曲演出前﹐由一人上场作内容介绍的道白以求赏﹐谓之开呵。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"开阿"。 2.犹开匙。宋元时在戏曲演出前﹐由一人上场作内容介绍的道白以求赏﹐谓之开呵。
Hán Việt: khai a · Pinyin: kāi hē