開園
khai viên
Hán Việt: khai viên · Pinyin: kāi yuán
Tổng quan
bắt đầu chín: bắt đầu thu hoạch/thu hoạch được/trái đã chín
Nghĩa
Việt
- Cihui bắt đầu chín: bắt đầu thu hoạch/thu hoạch được/trái đã chín
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 园子里瓜、果等成熟,开始采摘;公园等正式开始接待游客:游乐园已于昨日~。