開國

kāi guó khai quốc

Hán Việt: khai quốc · Pinyin: kāi guó

Tổng quan

xây dựng quốc gia | mở cửa quốc gia đã đóng

Cấu tạo: (khai) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xây dựng quốc gia | mở cửa quốc gia đã đóng
  • Cihui khai quốc khai quốc ☆Mở nước, dựng nước, tạo thành một nước. Td: Khai quốc công thần 開國功臣 (người bầy tôi giúp vua dựng nước).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 創建國家。如:「開國紀念」、「開國元勛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指建立新的国家(在封建时代指建立新的朝代)~元勋 ㄧ~大典。

Eng

  • CC-CEDICT to found a state|to open a closed country
  • Cihui to found a state; to open a closed country