开埠
khai phụ
Hán Việt: khai phụ · Pinyin: kāi bù
Tổng quan
mở cảng thông thương
1.开辟为商埠。
Nghĩa
Việt
- Cihui mở cửa các cảng theo hiệp ước
- Tần suất từ mở cảng thông thương , mở cửa các cảng theo hiệp ước
- Biên soạn build a city
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.开辟为商埠。
Eng
- Cihui to open up a port for trade; to open treaty ports
- Tần suất từ v.o. build a city