開復
khai phục
Hán Việt: khai phục · Pinyin: kāi fù
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 收复(失地); 清代指官吏被降革后恢复其原官或原衔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.收复(失地)。 2.清代指官吏被降革后恢复其原官或原衔。
Eng
- Cihui 開復 kāifù v. 1. recover (lost territory, etc.) 2. reinstate an official's in his former position