開外
khai ngoại
Hán Việt: khai ngoại · Pinyin: kāi wài
Tổng quan
vượt quá (một số lượng nào đó) | vượt (ngân sách)
Nghĩa
Việt
- Cihui vượt quá (một số lượng nào đó) | vượt (ngân sách)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 以外、以上。《文明小史》第四七回:「且說這張媛年紀也不小了,據他自己說十八歲,其實也有二十開外了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 超过某一数量;以外(多用于年岁)这位老人,看上去有七十~了,可是精神还很健旺ㄧ南北四十里,东西六十里~。
Eng
- CC-CEDICT over and above (some amount)|beyond (budget)
- Cihui over and above (some amount); beyond (budget)