開夜車

kāi yè chē khai dạ xa

Hán Việt: khai dạ xa · Pinyin: kāi yè chē

Tổng quan

thức khuya làm việc | làm việc muộn vào ban đêm

Cấu tạo: (khai) + (dạ) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thức khuya làm việc | làm việc muộn vào ban đêm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.夜間行車。如:「他昨晚開夜車南下。」 2.比喻為了某種需要,利用夜晚本該休息時間繼續工作或學習。如:「為了準時交貨,今天大夥兒得開夜車加班了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻为了赶时间,在夜间继续学习或工作:开了一个夜车,才把这篇稿子赶了出来。

Eng

  • CC-CEDICT to burn the midnight oil|to work late into the night
  • Cihui to burn the midnight oil; to work late into the night