開獎

kāi jiǎng khai tưởng

Hán Việt: khai tưởng · Pinyin: kāi jiǎng

Tổng quan

công bố người trúng giải trong xổ số

Cấu tạo: (khai) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công bố người trúng giải trong xổ số

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 公布中獎號碼、名單、獎項等。如:「樂透彩券即將開獎,彩券行前大排長龍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在有奖活动中,通过一定的形式,确定获奖的等次和人员有奖储蓄当众~。

Eng

  • CC-CEDICT to announce the winners in a lottery
  • Cihui to announce the winners in a lottery