開封
khai phong
Hán Việt: khai phong · Pinyin: kāi fēng
Tổng quan
thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam | tên cũ Biện Lương 汴梁 | mở (cái gì đó đã được niêm phong)
Nghĩa
Việt
- Cihui thành phố cấp địa khu Khai Phong ở Hà Nam, cố đô thời Bắc Tống, từng là thủ phủ tỉnh Hà Nam | tên cũ Biện Lương 汴梁 | mở (cái gì đó đã được niêm phong)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 分封; 拆开封口。
- Tân Hoa Tự Điển 1.分封。 2.拆开封口。
Eng
- CC-CEDICT see 開封市|开封市[Kai1 feng1 Shi4]
- CC-CEDICT to open (sth that has been sealed)
- Cihui see 開封市|开封市
ja
- JMdict opening (a letter, parcel, etc.)|breaking the seal|unboxing (a product)|unsealed mail