開市
khai thị
Hán Việt: khai thị · Pinyin: kāi shì
Tổng quan
(cửa hàng, thị trường chứng khoán, v.v.) mở cửa giao dịch | thực hiện giao dịch đầu tiên trong ngày
Nghĩa
Việt
- Cihui (cửa hàng, thị trường chứng khoán, v.v.) mở cửa giao dịch | thực hiện giao dịch đầu tiên trong ngày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.開始營業,進行買賣。如:「擇日開市」。《官話指南.卷二.官商吐屬》:「『等開市我過去給您道喜去。』『不敢當。』」《文明小史》第四三回:「開市不到五天,已經做了好幾千塊錢的生意。」 2.指商店每天的第一筆生意成交。如:「今天生意很差,直到打烊前才開市。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 市场、商店等开始交易或营业;市场、商店等一天中第一次成交:现在生意难做,有时一整天也开不了市。
Eng
- CC-CEDICT (of a store, stock market etc) to open for trading|to make the first transaction of the day
- Cihui (of a store, stock market etc) to open for trading; to make the first transaction of the day