開快車

kāi kuài chē khai khoái xa

Hán Việt: khai khoái xa · Pinyin: kāi kuài chē

Tổng quan

tàu tốc hành khởi hành | nghĩa bóng: làm việc gấp gáp | vội vã

Cấu tạo: (khai) + (khoái) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu tốc hành khởi hành | nghĩa bóng: làm việc gấp gáp | vội vã

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.車輛加速行駛。如:「開快車是件很危險的事。」 2.趕著辦事。如:「他很會開快車,這些事別怕他做不完。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻加快工作、学习速度又要~,又要保证质量。

Eng

  • CC-CEDICT to drive at high speed|(fig.) rush through one's work
  • Cihui to drive at high speed; (fig.) rush through one's work