開恩
khai ân
Hán Việt: khai ân · Pinyin: kāi ēn
Tổng quan
ban cho một ân huệ (dùng cho Thiên Chúa giáo)
Nghĩa
Việt
- Cihui ban cho một ân huệ (dùng cho Thiên Chúa giáo)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 請求施予恩典。《儒林外史》第六回:「如今只是求嚴老爺開恩,高抬貴手,恕過他罷。」《紅樓夢》第七二回:「前日太太見彩霞大了,二則又多病多災的,因此開恩,打發他出去了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 请求人宽恕或施与恩惠的用语。
Eng
- CC-CEDICT to give a favor (used of Christian God)
- Cihui to give a favor (used of Christian God)