開悟

kāi wù khai ngộ

Hán Việt: khai ngộ · Pinyin: kāi wù

Tổng quan

giác ngộ (Phật giáo)

Cấu tạo: (khai) + (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giác ngộ (Phật giáo)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.開通覺悟。《史記.卷六八.商君傳》:「吾說公以帝道,其志不開悟矣。」《宋史.卷四三七.儒林傳七.程迥傳》:「釋經訂史,開悟後學。」 2.佛教用語。指修行人證知現象沒有真實性的經驗。唐.實叉難陀譯《大方廣佛華嚴經》卷四:「十方普現大神通,一切眾生悉開悟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 领悟;解悟;(心窍)开通; 启发;开导。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.领悟;解悟;(心窍)开通。 2.启发;开导。

Eng

  • CC-CEDICT to become enlightened (Buddhism)
  • Cihui to become enlightened (Buddhism)

ja

  • JMdict wisdom|enlightenment