開齋

kāi zhāi khai trai

Hán Việt: khai trai · Pinyin: kāi zhāi

Tổng quan

ngừng ăn chay | kết thúc thời gian nhịn ăn

Cấu tạo: (khai) + (trai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngừng ăn chay | kết thúc thời gian nhịn ăn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解除吃素戒律,開始食用酒肉葷腥。《紅樓夢》第六二回:「如今學了這勞什子,他們說怕壞嗓子,幾年也沒聞見。趁今兒,我是要開齋了。」也作「開葷」、「開素」。 2.出家人破戒殺人。《董西廂》卷二:「心口自思念,戒刀舉今日開齋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指吃素的人恢复吃荤; 伊斯兰教徒结束封斋。
  • Tân Hoa Tự Điển ①指吃素的人恢复吃荤。②伊斯兰教徒结束封斋。

Eng

  • CC-CEDICT to stop following a vegetarian diet|to break a fast
  • Cihui to stop following a vegetarian diet; to break a fast