開曠
khai khoáng
Hán Việt: khai khoáng · Pinyin: kāi kuàng
Tổng quan
rộng mở và mênh mông
Nghĩa
Việt
- Cihui rộng mở và mênh mông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 開闊空曠。南朝宋.謝靈運〈初往新安至桐廬口〉詩:「江山共開曠,雲日相照媚。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开阔空旷; 形容思想﹑胸怀的开朗阔大。
- Tân Hoa Tự Điển 1.开阔空旷。 2.形容思想﹑胸怀的开朗阔大。
Eng
- CC-CEDICT open and vast
- Cihui open and vast