开本

kāi běnkhai bổn

Hán Việt: khai bổn · Pinyin: kāi běn

Tổng quan

BỔN, BẢN khổ sách; khổ giấy; dạng thức

新华 · Tân Hoa Đại lục

拿整张印书纸裁开的若干等份的数目做标准来表明书刊本子的大小叫开本,如十六开本、三十二开本等。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

指以全開紙分裁成大小不同的紙張。如:「全開本」、「對開本」、「十六開本」等。

Cấu tạo: 開 (khai) + 本 (bổn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khổ sách, tương tự như in-4°, in-8° v.v. (định dạng 16-khai 16開
  • Cihui 16开 xấp xỉ A4)
  • Cihui viết tắt là 開
  • Cihui 开
  • Tần suất từ dạng thức; khổ; kiểu; định dạng; khổ (sách, giấy, bìa...); khai bản/khai bổn: khổ sách/khổ giấy/dạng thức; khổ giấy; dạng thức
  • Biên soạn m. (for book size)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指以全開紙分裁成大小不同的紙張。如:「全開本」、「對開本」、「十六開本」等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拿整张印书纸裁开的若干等份的数目做标准来表明书刊本子的大小叫开本,如十六开本、三十二开本等。
  • Kaggle Zh-Vi Format

Eng

  • Cihui book format, similar to in-4°, in-8° etc (a 16-kai format 16開; 16开 is roughly A4) (abbr. to 開; 开)
  • Tần suất từ m. (for book size)

Đức

  • Handedict Buchformat

Từ liên quan

Gần nghĩa

开业 · 开了 · 开交 · 开仗 · 开价 · 开伙 · 开会 · 开例